Trắc nghiệm chương III: Tuần hoàn

Các câu hỏi trắc nghiệm trong chương III: Tuần hoàn

Câu 1: Thể tích của huyết tương trong máu chiếm tỉ lệ:

a) 65%             b) 35%             c) 45%             d) 55%

Câu 2: Loại tế bào máu không có nhân là:

a) Tiểu cầu và hồng cầu

b) Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

c) Hồng cầu và bạch cầu

d) Bạch cầu và tiểu cầu

Câu 3: Đặc điểm cấu tạo của bạch cầu:

a) Có hình đĩa và hai mặt lõm

b) Có nhân và không có màu

c) Không có nhân và có màu đỏ

d) Có màu đỏ và có nhân

Câu 4: Loại tế bào máu có số lượng nhiều nhất là:

a) Hồng cầu                  b) Bạch cầu

c) Tiểu cầu                   d) Bạch cầu và tiểu cầu

Câu 5: Điểm giống nhau giữa hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu:

a) Đều không có nhân trong tế bào

b) Đều có nhân trong tế bào

c) Không tự sinh sản được

d) Đều có thể tự biến đổi hình dạng

Câu 6: Máu có màu đỏ là do loại tế bào nào?

a) Bạch cầu                  b) Hồng cầu

c) Tiểu cầu                   d) Hồng cầu và tiểu cầu

Câu 7: Máu từ phổi về tim có màu:

a) Đỏ thẫm                   b) Đỏ tươi

Câu 8: Máu từ các tế bào về phổi có màu:

a) Đỏ thẫm                   b) Đỏ tươi

Câu 9: Có bao nhiêu loại bạch cầu:

a) 2 loại: bạch cầu có hạt, bạch cầu không hạt

b) 2 loại: bạch cầu ưa axit, bạch cầu ưu kiềm

c) 2 loại: bạch cầu có nhân, bạch cầu không nhân

d) Cả 3 đều đúng

Câu 10: Ở người có trung bình bao nhiêu lít máu?

a) 65ml máu/kg

b) 60ml máu/kg

c) 75ml máu/kg

d) 85ml máu/kg

Đáp án: 1.d      2.a       3.b       4.a       5.c       6.b       7.b       8.a       9.a       10.c

Câu 11: Chức năng của bạch cầu là:

a) Tạo ra quá trình đông máu

b) Vận chuyển khí oxi đến cho các tế bào

c) Bảo vệ cơ thể

d) Vận chuyển khí cácbonic từ các tế bào về tim

Câu 12: Tế bào máu có khả năng thực bào là:

a) Bạch cầu đơn nhân và tiểu cầu

b) Hồng cầu và tiểu cầu

c) Bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô

d) Hồng cầu và bạch cầu trung tính

Câu 13: Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cơ chế:

a) Phá hủy các tế bào bị nhiễm khuẩn

b) Thực bào

c) Tiết ra kháng thể

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 14: Chức năng của tiểu cầu là:

a) Vận chuyển màu từ phổi đến tim và đến các tế bào

b) Đóng vai trò trong sự đông máu

c) Bảo vệ cơ thể

d) Cả 3 đều sai

Câu 15: Số lượng tiểu cầu dưới bao nhiêu thì máu sẽ khó đông

a) 20.000/ml máu

b) 30.000/ml máu

c) 35.000/ml máu

d) 40.000/ml máu

Câu 16: Chức năng emzim tiểu cầu là:

a) Tập trung có tế bào máu thành cục

b) Làm đông đặc huyết tương để đông máu

c) Làm biến đổi chất sinh tơ máu trong huyết tương hình thành tơ máu

d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 17: Yếu tố khoáng có vai trò ảnh hưởng đến sự đông máu là:

a) Natri            b) Kali              c) Canxi           d) Clo

Câu 18: Khối màu đông trong sự đông máu bao gồm:

a) Huyết tương và các tế bào máu

b) Tơ máu và các tế bào máu

c) Tơ máu và hồng cầu

d) Bạch cầu và tơ máu

Câu 19: Huyết thanh là:

a) Huyết tương cùng với tiểu cầu

b) Huyết tương đã mất ion Ca++

c) Huyết tương đã mất chất sinh tơ máu

d) các tế bào máu và huyết tương

Câu 20: Nhóm máu O là nhóm máu:

a) Hồng cầu không có kháng nguyên

b) Gây kết dính các nhóm máu A, B và AB

c) Huyết tương không chứa kháng thể

d) Cả a và b đúng

Đáp án: 11.c     12.c     13.d     14.b     15.c     16.c     17.c     18.b     19.c     20.d

Trang: 1 2

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: