Trắc nghiệm chương II: Hệ vận động

Một số câu hỏi trắc nghiệm trong chương II: Vận động

Câu 1: Xương của sọ có cậu tạo xương đôi (2 chiếc) là:

a) Xương trán

b) xương chẩm

c) Xương thái dương

d) Xương sàng

Câu 2: Xương duy nhất của đầu còn cử động được là:

a) Xương hàm trên

b) Xương hàm dưới

c) Xương bướm

d) Xương mũi

Câu 3: Trong các xương được nêu sau đây, xương dài là:

a) Xương sống

b) Xương đòn

c) Xương vai

d) Xương sọ

Câu 4: Khớp xương nào sau đây thuộc loại khớp động:

a) Khới giữa hai xương cẳng tay (xương trụ và xương quay)

b) Khớp giữa các xương đốt sống

c) Khớp giữa xương sườn và xương ức

d) Khớp giữa xương cánh tay và xương cẳng  tay

Câu 5: Khớp xương nào sau đây thuộc loại khớp bán động:

a) Khớp giữa các đốt sống cụt

b) Khớp giữa các đốt sống cùng

c) Khớp giữa các đốt sống ngực

d) Khớp giữa xương cánh chậu với xương cùng

Câu 6: Xương sọ người gồm bao nhiêu mảnh ghép lại?

a) 6                  b) 7                  c) 8                  d) 9

Câu 7: Xương nào là xương dài nhất trong cơ thể

a) Xương cẳng tay

b) Xương sống

c) Xương cẳng chân

d) Xương đùi

Câu 8: Cấu tạo thân xương từ ngoài vào trong gồm:

a) Xương cứng, màng xương và khoang xương

b) Màng xương, xương cứng và khoang xương

c) Khoang xương, xương cứng và màng xương

d) Màng xương, khoang xương và xương cứng

Câu 9: Cấu tạo xương ngắn và xương dẹt khác với xương dài là:

a) Không có cấu tạo hình ống

b) Không có mô xương xốp

c) Cả a và b đúng

d) Cả a và b sai

Câu 10: Ở tuổi nào thì xương phát triển chậm lại?

a) 16-19 ở nữ và 17-20 ở nam

b) 18-20 ở nữ và 20-25 ở nam

c) 18-20 ở nữ và 19-22 ở nam

d) 19-22 ở nữ và 21-25 ở nam

Đáp án: 1.c     2.b     3.b     4.d      5.c     6.c      7.d      8.b      9.a      10.b

Câu 11: xương dài ra là nhờ:

a) Mô xương xốp

b) Tủy đỏ có trong đầu xương

c) Đĩa sụn tăng trưởng

d) Màng xương

Câu 12: xương có chứa 2 thành phần hóa học là:

a) Chất hữu cơ và vitamin

b) Chất vô cơ và muối khoáng

c) Chất hữu cơ và chất vô cơ

d) Chất cốt giao và chất hữu cơ

Câu 13: Loại chất khoáng chiếm chủ yếu trong xương là:

a) Kali

b) Phốtpho

c) Natri

d) Canxi

Câu 14: Vai trò của chất hữu cơ trong xương là

a) Làm tăng khả năng chịu lực cho xương

b) Tạo ra tính cứng và chắc cho xương

c) Tạo ra tính đàn hồi và dẻo dai cho xương

d) Cả a, b và c đầu đúng

Câu 15: Tỉ lệ chất khoáng có trong xương là:

a) 1/4               b) 1/3               c) 2/3               d) 2/5

Câu 16: Số lượng cơ trong mỗi cơ thể người vào khoảng

a) 500 cơ         b) 600 cơ         c) 700 cơ         d) 800 cơ

Câu 17: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân gọi là:

a) Bó cơ           b) Bắp cơ         c) Tơ cơ           d) Bụng cơ

Câu 18: Cấu trúc cơ lớn nhất là:

a) Bó cơ           b) Tơ cơ           c) Sợi cơ          d) Bắp cơ

Câu 19: Cơ bị mỏi do co rút lâu là do:

a) Lượng oxi cung cấp cho cơ quá nhiều

b) Sự tích tụ axit lactic trong cơ

c) Nguồn năng lượng sản sinh quá nhiều trong cơ

d) Cả 3 nguyên nhân trên

Câu 20: Khi nào thì cơ co?

a) Khi có kích thích từ môi trường

b) Do chịu ảnh hưởng của hệ thần kinh

c) Cả a và b đúng

d) cả a và b sai

Đáp án: 11.c      12.c     13.d      14.c     15.c      16.b     17.c     18.d     19.b     20.c

Câu 21: Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ lấy từ:

a) Các tơ cơ

b) Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng trong cơ

c) Nguồn oxi do máu mang đến

d) Nguồn khí CO2 tạo ra từ hoạt động của cơ

Câu 22: Đặc điểm cấu tạo xương đầu của người là

a) Tỉ lệ sọ lớn hơn tỉ lệ mặt

b) Tỉ lệ sọ nhỏ hơn tỉ lệ mặt

c) Tỉ lệ sọ và mặt bằng nhau

d) Cả a, b và c đầu sai

Câu 23: Ở người, số lượng cơ tham gia vận động bàn tay là:

a) 10 cơ           b) 15 cơ           c) 18 cơ           d) 22 cơ

Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây được xem là đúng khi nói về cột sống của người:

a) Só dạng chữ S

b) Có 2 đoạn cong trước và 2 đoạn cong sau

c) Được cấu tạo từ các xương ngắn

d) Cả a, b và c đều đúng

Đáp án: 21.b    22.a     23.c     24.d

 

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: